Sợi PP dệt băng
Sợi PP dệt băng (PP Flat Tape, Slit Film Yarn) là dải polypropylene phẳng cắt từ màng đã kéo giãn, nhẹ, bền kéo tốt theo chiều dọc, kháng nước và hóa chất. Đây là nguyên liệu chính để dệt bao PP, bao jumbo, bạt phủ, vải địa kỹ thuật, đế thảm và cỏ nhân tạo.
- Kiểm định chất lượng
- Giao hàng 24–48h
- Đầy đủ CO, CQ
Tổng quan
Sợi PP dệt băng, tên tiếng Anh là PP flat tape yarn hoặc slit film yarn, là loại sợi dạng dải phẳng mỏng được cắt từ màng polypropylene (PP) đã kéo giãn. Khác với sợi tròn, sợi băng có tiết diện dẹt, bề rộng thường vài milimét, cho diện tích phủ lớn và dệt nhanh. Đây là nguyên liệu chính để dệt bao PP, bạt phủ, vải địa kỹ thuật và đế thảm.
Sợi nhẹ, bền kéo tốt theo chiều dọc, kháng nước và nhiều loại hóa chất, giá thành thấp và dễ tái chế. Đó là lý do bao bì PP dệt vẫn chiếm phần lớn nhu cầu đóng gói gạo, phân bón, xi măng, hạt nhựa và nông sản.
Thành phần và cấu tạo
Quy trình sản xuất bắt đầu bằng việc đùn hạt PP, thường có thêm bột đá canxi cacbonat và phụ gia chống UV, thành màng, làm nguội rồi cắt thành các dải hẹp. Các dải này được kéo giãn nóng nhiều lần theo chiều dọc để các mạch polymer định hướng, sau đó ủ nhiệt để ổn định kích thước rồi quấn thành ống hoặc cuộn.
Sợi PP dệt băng có thể được điều chỉnh bề rộng, độ dày, độ mảnh (denier) và màu sắc bằng masterbatch. Loại dùng ngoài trời thường bổ sung chất ổn định UV, còn loại dùng làm bao thực phẩm dùng nhựa nguyên sinh để đảm bảo vệ sinh.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Giá thành thấp, nhẹ, tỷ trọng khoảng 0,9 nên nổi trên nước.
- Bền kéo theo chiều dọc tốt, dệt nhanh trên máy dệt tròn và dệt phẳng.
- Kháng nước, không hút ẩm, kháng nhiều loại hóa chất.
- Dễ tạo màu bằng masterbatch, dễ in lên bao bì.
- Dễ tái chế và tái sử dụng.
Nhược điểm
- Chịu UV kém nếu không có chất ổn định.
- Nhiệt độ nóng chảy thấp, khoảng 160 – 170°C, mềm sớm khi nóng.
- Dễ tách xơ theo chiều dọc khi bị mài sát hoặc gấp mạnh.
- Bề mặt trơn, khó bám keo và dễ tích tĩnh điện.
| Chỉ tiêu | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Vật liệu | Polypropylene (PP), có thể thêm bột đá và chất ổn định UV |
| Dạng sợi | Băng phẳng (flat tape / slit film) |
| Bề rộng băng | Khoảng 2 – 5 mm, theo yêu cầu |
| Độ mảnh | Phổ biến khoảng 500 – 2.000 denier |
| Độ bền kéo | Khoảng 4 – 6 g/denier |
| Độ giãn dài khi đứt | Khoảng 15 – 25% |
| Nhiệt độ nóng chảy | Khoảng 160 – 170°C |
| Màu sắc | Trắng, tự nhiên hoặc màu theo yêu cầu |
| Quy cách | Ống côn hoặc cuộn, khối lượng theo đơn hàng |
Thông số mang tính tham khảo, thay đổi theo mã hàng và nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để nhận thông số chi tiết.
- Dệt bao PP đựng gạo, phân bón, xi măng và nông sản.
- Bao jumbo (FIBC) và bao tải công nghiệp.
- Bạt phủ, bạt che và vải địa kỹ thuật.
- Đế thảm (carpet backing) và cỏ nhân tạo.
- Dây đai đóng gói, dây thừng và lưới.
Có Thể Bạn Cũng Quan Tâm
Sợi PP Cường độ cao
Sợi PP cường độ cao là sợi polypropylene công nghiệp có tỷ trọng nhẹ nhất trong các loại sợi tổng hợp thông dụng, nổi được trên mặt nước…
Sợi PP Đơn sợi
Sợi PP đơn sợi (monofilament) là một sợi filament polypropylene liên tục duy nhất, không bện từ nhiều sợi nhỏ, cho độ cứng cáp và độ đàn…
Sợi PP Đa sợi thông thường
Sợi PP đa sợi thông thường (multifilament) gồm nhiều filament nhỏ bện hoặc xe săn lại với nhau, mềm mại và dễ dệt hơn sợi đơn. Dùng phổ…
Sợi PP BCF
Sợi PP BCF (Bulked Continuous Filament) là sợi polypropylene được xử lý làm xù để tăng độ phồng và độ che phủ bề mặt, khác với sợi PP thẳng…
Sẵn Sàng Nhận Báo Giá Cho Đơn Hàng Của Bạn?
Để lại thông tin, đội ngũ kỹ thuật sẽ liên hệ tư vấn trong vòng 30 phút làm việc.
- 0916666779
- info@harifavn.com
- Số 154 Phạm Phú Thứ, Phường Bảy Hiền, TP.HCM